Phụ lục 3 Truyền nhiệt

Phụ lục này cung cấp cho các bạn một số số liệu cơ bản thường dùng trong tính toán truyền nhiệt.

PL 3.1 Tính chất nhiệt của vật liệu

 

  ρ
(kg/m3)
T
(ºC)
k
(W•m-1•độ-1)
Cp
(J•kg-1•độ-1)
a
(m2/s)
Kim loại          
Bạc 10.500 0 458 234 170
Đồng 8.800 0 384 461 112,5
Nhôm 2.670 0 204 921 86,7
Đồng thau 8.600 0 85 377 33,8
Thiếc 7.230 0 64 221 41,1
Sắt nguyên chất 7.220 20 63 502 17,0
Thép 7.900 20 45 461 14,7
Chì 11.400 0 35 130 23,6
Thép không rỉ     15    
Vật liệu xây dựng          
Gạch đỏ 1.800 0 0,768 879  
Gạch chịu lửa 1.900 0 0,814 837 0,514
Vữa xây trát tường 1.800 0 1,20 840  
Nhựa đường 2.110 20 0,689 209 0,156
Bê tông 2.300 20 0,279 113 0,622
Cát khô 1.500 0 - 160 0,32 - 0,38 800 2,74
Cát ẩm 1.650 20 1,13 209  
Thạch cao 1.250 20 0,43 80 - 92  
Kính 2.550 0 - 100 0,78 - 0,88 779 0,444
Đất sét 1.800 - 2.000 20 0,7 - 0,9 84  
Đất sét chịu lửa 1.850 450 1,035 109 0,051
Đá 2.800 0 3,5 92  
Gỗ thông ngang thớ 550 0 - 50 0,14 - 0,16 272  
Gỗ thông dọc thớ 550 20 0,35 - 0,72 272  
Ván ép 600 0 0,15 251  
Vật liệu cách nhiệt          
Bông thủy tinh 200 0 0,037 67 0,278
Bông vải 80 30 0,042    
Các tông amiăng 900     816  
Dây amiăng 800     816  
Bột than đá 730   0,12    
Chất khí          
Không khí 1,293 0 0,0244 1.005 18,8
Oxy 1,429 0 0,0247 915 18,8
Nitơ 1,25 0 0,0243 1.030 18,9
Hydro 0,0899 0 0,1721 14.192 135
Oxit carbon 1,25 0 0,0233 1.039 17,9

PL 3.2 Hệ số dẫn nhiệt của thực phẩm

 

Vật liệu Nhiệt độ
(ºC)
Hệ số dẫn nhiệt
(W•m- 1• độ- 1)
Rau quả & Củ    
Bưởi - 1,3500
Cam 28 0,5800
Cà chua - 0,5279
Cà rốt - 0,6058
Chuối - 0,4811
Củ cải 28 0,6006
Dừa - 0,5486
Hành 8,6 0,5746
Khoai tây   0,554
Thịt & Cá    
- 10 1,497
Cá thu 3,9 0,5019
Cá hồi - 2,5 1,2980
Thịt bò 5 0,5106
  10 0,5227
Thịt gia cầm - 0,4119
Thịt heo 6 0,4881
  59,3 0,5400
Các sản phẩm lỏng    
Dầu đậu phọng 3,9 0,1679
Dầu mè - 0,1755
Nước cam - 18 2,3880
Nước táo 80 0,6317
Sữa - 0,5296
  20 0,5054
Các sản phẩm khác    
Băng - 25 0,4500
Lòng đỏ trứng 2,8 0,5435
Lòng trắng trứng - 0,338
Margarine - 0,2340

PL 3.3 Thông số vật lý của nước

 

T p ρ h Cp k•102 α•106 μ•106 ν•106 β•104 σ•104 Pr
0 1,013 999,9 0 4,212 55,1 13,1 1788 1,789 -0,63 756,4 13,67
10 1,013 999,7 42,04 4,191 57,4 13,7 1306 1,306 0,71 741,6 9,52
20 1,013 998,2 83,91 4,183 59,9 14,3 1004 1,008 1,82 726,9 7,02
30 1,013 995,7 125,7 4,174 61,8 14,9 801,5 0,805 3,21 712,2 5,42
40 1,013 992,2 167,5 4,174 63,5 15,3 653,3 0,659 3,87 696,5 4,31
50 1,013 988,1 209,3 4,174 64,8 15,7 549,4 0,556 4,49 676,9 3,54
60 1,013 983,2 251,1 4,179 65,9 16,0 469,9 0,478 5,11 662,2 2,98
70 1,013 977,8 293,0 4,187 66,8 16,3 406,1 0,415 5,71 643,5 2,55
80 1,013 971,8 335,0 4,195 67,4 16,6 355,1 0,365 6,32 625,9 2,21
90 1,013 965,3 377,0 4,208 68,0 16,8 314,9 0,326 6,95 607,2 1,95
100 1,013 958,4 419,1 4,220 68,3 16,9 282,5 0,295 7,52 588,6 1,75
110 1,43 951,0 461,4 4,233 68,5 17,0 259,0 0,272 8,08 569,0 1,90
120 1,98 943,1 503,7 4,250 68,6 17,1 237,4 0,252 8,64 548,4 1,47
130 2,70 934,8 546,4 4,266 68,6 17,2 217,8 0,233 9,19 528,8 1,36
140 3,61 926,1 589,1 4,287 68,5 17,2 201,1 0,217 9,72 507,2 1,26
150 4,76 917,0 632,2 4,313 68,4 17,3 186,4 0,203 10,3 486,6 1,17
160 6,18 907,4 675,4 4,346 68,3 17,3 173,6 0,191 10,7 466,0 1,10
170 7,92 897,3 719,3 4,380 67,9 17,3 162,8 0,181 11,3 443,4 1,05
180 10,03 886,9 763,3 4,417 67,4 17,2 153,0 0,173 11,9 422,8 1,00
190 52,55 876,0 807,8 4,459 67,0 17,1 144,2 0,165 12,6 400,2 0,96
200 15,55 863,0 852,5 4,505 66,3 17,0 136,4 0,158 13,3 376,7 0,93
210 19,08 852,8 897,7 4,555 65,5 16,9 130,5 0,153 14,1 354,1 0,91
220 23,20 840,3 943,7 4,614 64,5 16,6 124,6 0,148 14,8 331,6 0,89
230 27,98 827,3 990,2 4,681 63,7 16,4 119,7 0,145 15,9 310,0 0,88
240 33,48 813,6 1037,5 4,756 62,8 16,2 114,8 0,141 16,8 285,5 0,87
250 39,78 799,0 1085,7 4,844 61,8 15,9 109,9 0,137 18,1 261,9 0,86
260 46,94 784,0 1135,1 4,949 60,5 15,6 105,9 0,135 19,7 237,4 0,87
270 55,05 767,9 1185,3 5,070 59,0 15,1 102,0 0,133 21,6 214,8 0,88
280 64,19 750,7 1236,8 5,230 57,4 14,6 98,1 0,131 23,7 191,3 0,90
290 74,45 732,3 1290,0 5,485 55,8 13,9 94,2 0,129 26,2 168,7 0,93
300 85,92 712,5 1344,9 5,736 54,0 13,2 91,2 0,128 29,2 144,2 0,97
310 98,70 691,1 1402,2 6,071 52,3 12,5 88,3 0,128 32,9 120,7 1,03
320 112,90 667,1 1462,1 6,574 50,6 11,5 85,3 0,128 38,2 98,1 1,11
330 128,65 640,2 1526,2 7,244 48,4 10,4 81,4 0,127 43,3 76,71 1,22
340 146,08 610,1 1594,8 8,165 45,7 9,17 77,5 0,127 53,4 56,70 1,39
350 165,37 574,4 1611,4 9,504 43,0 7,88 72,6 0,126 66,8 38,16 1,60
360 186,74 528,0 1761,5 13,984 39,5 5,36 66,7 0,126 109 20,21 2,35
370 210,53 450,5 1892,5 40,321 33,7 1,86 56,9 0,126 264 4,709 6,79

Ký hiệu của các thông số và đơn vị của chúng được trình bày ở Phụ lục 3.7


PL 3.4 Thông số vật lý của hơi nước

 

T p ρ" h" r Cp k•102 a•106 μ•106 ν•106 Pr
100 1,013 0,598 2675,9 2256,8 2,135 2,372 18,58 11,97 20,02 1,08
110 1,43 0,826 2691,4 2230,0 2,177 2,489 13,83 12,46 15,07 1,09
120 1,98 1,121 2706,5 2202,8 2,206 2,593 10,50 12,85 11,46 1,09
130 2,70 1,496 2720,7 2174 3 2,257 2 686 7,972 13,24 8,85 1,11
140 3,61 1,966 2734,1 2145,0  2,3l5 2,799 6,130 13,54 6,89 1,12
150 4,76 2,547 2746,7 2154,4 2,395 2 884 4,728 13,93 5 47 1,16
160 6,18 3,258 2758,0 2082,6 2,479 3,012 3,722 14,32 4,39 1,18
170 7,92 4,122 2768,9 2049,5 2,583 3,128 2,939 14,72 3,57 1,21
180 10,03 5,157 2778,5 2015,2 2,709 3,268 2,339 15,11 2,93 1,25
190 12,55 6,394 2786,4 1978,8 2,856 3,419 1,872 15,60 2,44 1,30
200 15,55 7,862 2793,1 1940,7 3,023 3,547 1,492 15,99 2,03 1,36
210 19,08 9,588 2798 2 1900,5 3,199 3,722 1,214 16,38 1,71 1,41
220 23,20 11,62 2801 5 1857,8 3,408 3,896 0,983 16,87 1,45 1,47
230 27,98 13,99 2803,2 1813,0 3,634 4,094 0,806 17,36 1,24 1,54
240 33,48 16,76 2803,2 1765,6 3,881 4,291 0,658 17,76 1,06 1,61
250 39,78 19,98 2801,1 1715,8 4,158 4,512 0,544 18,25 0,993 1,68
260 46,94 23,72 2796,5 1661,4 4,468 4,803 0,453 18,84 0,794 1,75
270 55,05 28,09 2789,8 1604,4 4,815 5,106 0,378 19,32 0,688 1,82
280 64,19 33,19 2779,7 1542,9 5,234 5,489 0,317 19,99 0,600 1,90
290 74,45 39,15 2766,4 1476,3 5,694 5,827 0,261 20,60 0,526 2,01
300 85,92 46,21 2749,2 1404,3 6,280 6,268 0,216 21,29 0,461 2,13
310 98,70 54,58 2727,4 1325,2 7,118 6,838 0,176 21,97 0,403 2,29
320 112,90 64,72 2700,2 1238,1 8,206 7,513 0,141 22,86 0,353 2,50
330 128,65 77,10 2665 9 1539,7 9,881 8,257 0,108 23,94 0,310 2,86
340 146,08 92,76 2621,9 1027,1 12,35 9,304 0,0811 25,21 0,272 3,35
350 165,37 113,6 2564,5 893,1 16,24 10,70 0,058 26,58 0,234 4,03
360 186,74 144 2481,2 719,7 23,03 12,79 0,0386 29,14 0,202 5,23
370 210,53 203 2330,9 438,4 56,52 17,10 0,015 33,75 0,166 11,1

PL 3.5 Thông số vật lý của không khí khô

 

T ρ Cp k•102 a•106 μ•106 ν•106 Pr
-50 1,584 1,013 2,04 12,7 14,6 9,23 0,728
-40 1,515 1,013 2,12 13,8 15,2 10,04 0,728
-30 1,453 1,013 2,20 14,9 15,7 10,80 0,723
-20 1,395 1,009 2,28 16,2 16,2 12,79 0,716
-10 1,342 1,009 2,36 17,4 16,7 12.43 0,712
0 1,293 1,005 2,44 18,8 17,2 13,28 0,707
10 1,247 1,005 2,51 20,0 17,6 14,16 0,705
20 1,205 1,005 2,59 21,4 18,1 15,06 0,703
30 1,165 1,005 2,67 22,9 18,6 16,00 0,701
40 1,128 1,005 2,76 24,3 19,1 16,96 0,699
50 1,093 1,005 2,83 25,7 19,6 17,95 0,698
60 1,060 1,005 2,90 26,2 20,1 18,97 0,696
70 1,029 1,009 2,96 28,6 20,6 20,02 0,694
80 1,000 1,009 3.05 30,2 21,1 21,09 0,692
90 0,972 1,009 3,13 31,9 21,5 22,10 0,690
100 0,946 1,009 3,21 33,6 21 9 23,13 0,688
120 0,898 1,009 3,34 36,8 22,8 25,45 0,686
140 0,854 1,013 3,49 40,3 23,7 27,80 0,684
160 0,815 1,017 3,64 43,9 24,5 30,09 0,682
180 0,779 1,022 3,78 47,5 25,3 32,49 0,681
200 0,746 1,026 3,93 51,4 26,0 34,85 0,68
250 0,674 1,038 4,27 61,0 27,4 40,61 0,677
300 0,615 1,047 4,60 71,6 29.7 48,33 0,674
350 0,566 1,059 4,91 81,9 31,4 55,46 0,676
400 0,524 1,068 5,21 93,1 33,0 63,09 0,678
500 0,456 1,093 5,74 115,3 36,2 79,38 0,687
600 0,404 1,114 6,22 138,3 39,1 96,89 0,699
700 0,362 1,135 6,71 163,4 41,8 115,4 0,706
800 0,329 1,156 7,18 188,8 44,3 134,8 0,713
900 0,301 1,172 7,63 216,2 46,7 155,1 0,717
1000 0,277 1,185 8,07 245,9 49,0 177,1 0,719
1100 0,257 1,197 8,50 276,2 51,2 199,3 0,722
1200 0,239 1,21 9,15 316,5 53,5 233,7 0,724

PL 3.6 Thông số vật lý của khói

 

T ρ Cp k•102 a•106 μ•106 ν•106 Pr
0 1,295 1,042 2,28 16,9 15,8 12,20 0,72
100 0,950 1,068 3,13 30,8 20,4 21,54 0,69
200 0,748 1,097 4,01 48,9 24,5 32,80 0,67
300 0,617 1,122 4,84 69,9 28,2 45,89 0,65
400 0,525 1,151 5,70 94,3 31,7 60,38 0,64
500 0,457 1,185 6,56 121,1 34,8 76,30 0 63
600 0,405 1,214 7,42 150,9 37,9 93,61 0,62
700 0,363 1,239 8,27 183,8 40,7 112,1 0,61
800 0,330 1,264 9,15 219,7 43,4 131,8 0,60
900 0,301 1,290 10,0 258,0 45,9 152,5 0,59
1000 0,275 1,306 10,9 303,4 48,4 174,3 0,58
1100 0,257 1,323 11,75 345,5 50,7 197,1 0,57
1200 0,24 1,34 12,62 392,4 53,0 221,0 0,56

PL 3.7 Thông số, ký hiệu, đơn vị

 

Khi ta sử dụng các Phụ lục 3.3 đến Phụ lục 3.6, các thông số trên bàng này có ký hiệu và đơn vị được trình bày trên bảng sau.

 

Thông số Ký hiệu Đơn vị Hệ số nhân*
Nhiệt độ T ºC 1
Áp suất p bar 1
Khối lượng riêng ρ kg/m3 1
Entanpy h, h" kJ/kg 1
Ẩn nhiệt hóa hơi r kJ/kg 1
Nhiệt dung riêng C kJ•kg - 1•độ - 1 1
Hệ số dẫn nhiệt k W•m - 1•độ - 1 10 - 2
Hệ số khuếch tán nhiệt a m2/s 10 - 6
Độ nhớt động lực μ Pa•s 10 - 6
Độ nhớt động học ν m2/s 10 - 6
Hệ số dãn nở nhiệt β 1/độ 10 - 4
Sức căng bề mặt σ N/m 10 - 4

Ghi chú về hệ số nhân : Đối với một số thông số, thí dụ như độ nhớt, giá trị trên bảng không phải là giá trị thực mà đã được nhân với một con số nào đó để việc trình bày được thuận tiện. Vì thế, giá trị thực là giá trị bảng nhân với hệ số nhân. Thí dụ ta đọc trên bảng thấy độ nhớt động lực của nước ở 60ºC là 469,9 thì giá trị thực của thông số này là 469,9 × 10 - 6 = 0,0004699 Pa•s.


PL 3.8 Hệ số phát xạ

 

Vật liệu Nhiệt độ (ºC) Hệ số phát xạ
Kim loại    
Nhôm bóng 225 - 575 0,039 - 0,057
          xù xì 26 0,055
          bị oxy hóa 200 - 600 0,11 - 0,19
Sắt sáng bóng (điện phân) 170 - 225 0,052 - 0,064
      sáng 425 - 1020 0,144 - 0,377
      thường 925 - 1115 0,87 - 0,95
Thép tấm 940 - 1100 0,52 - 0,61
         bị oxy hóa 200 - 600 0,79
         bị oxy hóa, xù xì 40 - 370 0,94 - 0,97
Thép không rỉ bóng 20 0,24
Gang bóng mặt 200 0,21
          bị oxy hóa 200 - 600 0,64 - 0,78
          bị oxy hóa, xù xì 40 - 250 0,96
Đồng bóng mặt 115 0,023
          bị oxy hóa 200 - 600 0,55 - 0,57
Đồng thau bóng mặt 245 - 355 0,028 - 0,031
                 tấm 22 0,06
                 bị oxy hóa 200 - 600 0,59 - 0,61
Không kim loại    
Amiăng tấm 38 0,96
Bê tông 0 - 93 0,94
Gạch đỏ 20 0,75
Gạch chịu lửa 1000 0,75
Thạch cao 20 0,92
Thủy tinh 20 0,93
Giấy 95 0,90
Gỗ 20 0,8 - 0,9
Sơn dầu (tất cả các màu) 20 0,89 - 0,97
Sơn nhũ bạc 20 0,40 - 0,70
Nước 0 - 100 0,96
Băng 0 0,92



Trang web này được cập nhật lần cuối ngày 31/12/2018