Phụ lục 6 Sấy 

Phụ lục này cung cấp cho các bạn một số liệu về độ ẩm tương đối và đồ thị không khí ẩm, một công cụ cơ bản thường dùng trong các tính toán có liên quan đến quá trình sấy.

PL 6.1 Độ ẩm tương đối của không khí

 

Bảng này gồm hai phần, phần thứ nhất tương ứng với nhiệt độ không khí từ 18 đến 50ºC, phần thứ hai tương ứng với nhiệt độ không khí từ 55 đến 95ºC.

Phần 1

Δt
(ºC)
t (ºC)
15 18 21 24 27 30 35 40 45 50
0,6 94 95 95 96 96 96 96 96 96 97
1,1 89 90 90 91 91 92 93 93 93 94
1,7 82 85 85 86 87 88 89 90 90 91
2,2 75 80 81 82 83 84 85 86 87 88
2,8 73 75 77 78 79 S0 82 83 84 85
3,3 66 70 72 74 75 76 79 80 81 82
4 61 65 68 69 71 72 75 77 70 79
5 54 58 61 63 65 68 70 73 74 75
6 46 51 54 57 59 61 65 68 70 71
7 37 43 47 51 53 55 60 63 65 67
8 29 35 40 44 47 50 55 53 60 63
9 21 27 33 37 41 45 50 53 55 58
10 13 20 25 30 35 39 45 48 51 54
11 5 13 18 23 29 34 40 44 47 51
12 3 5 12 17 23 29 35 40 43 47
13   3 6 11 17 24 30 36 39 43
14     3 6 12 19 25 33 35 39
15,5       3 7 13 20 27 31 35
17         4 7 15 21 26 31
18,5           4 15 22 22 27
20             6 12 18 23
22             5 9 14 18
25               6 10 12
28                 6 8
31                   6

Phần 2

Δt
(ºC)
t (ºC)
55 60 65 70 75 80 85 90 95
0,6 97 97 97 98 98 98 98 98 98
1,1 94 94 95 95 95 96 96 96 96
1,7 92 92 92 93 93 94 94 94 94
2,2 89 89 90 90 91 91 92 92 92
2,8 86 87 87 88 88 89 90 90 90
3,3 83 84 85 86 86 87 87 88 88
4 8l 82 83 84 84 86 86 86 86
5 77 78 79 80 8l 83 83 83 83
6 73 74 75 76 77 80 78 80 80
7 69 70 71 72 73 76 75 76 77
8 61 66 67 69 70 72 72 73 74
9 60 62 63 65 67 68 69 70 71
10 56 58 60 61 63 64 65 67 65
11 53 54 56 51 60 61 63 64 66
12 50 51 53 55 57 58 60 61 63
13 47 48 50 52 54 55 57 51 60
14 43 45 47 49 51 52 54 55 57
15,5 39 41 43 45 47 49 51 52 54
17 35 37 39 42 43 45 47 48 50
18,5 31 34 36 39 40 41 43 44 46
20 27 30 32 35 37 38 40 41 43
22 23 24 2S 31 34 34 37 38 40
25 17 19 22 15 28 29 32 35 36
28 11 14 17 20 23 25 27 30 31
31 8 11 13 15 I8 21 23 25 26
34 6 8 11 12 14 17 19 20 21
38   6 8 10 11 13 15 16 17
42     5 8 9 10 11 13 15
46       5 6 7 8 10 13
50         4 5 6 8 11
54           3 4 7 9

PL 6.2 Đồ thị không khí ẩm

 



 


Trang web này được cập nhật lần cuối ngày 01/01/2019