Phụ lục 3 Tính chất nhiệt của vật chất 

Phụ lục này cung cấp cho bạn một số số liệu cơ bản về tính chất nhiệt của vật chất và một vài đại lượng có liên quan.

PL 3.1 Thông số của các khí thông dụng

 

Loại khí μ Cp CV R Cμp CμV k
Argon, Ar 39,95 0,5204 0,3123 208,1 20,79 12,47 1,667
Butan, C4H10 58,124 1,676 1,533 143 97,44 89,12 1,093
CO 28,011 1,04 0,7432 296,8 29,13 20,82 1,399
CO2 44,01 0,8395 0,6506 188,9 38,94 28,83 1,29
Helium, He 4,003 5,192 3,116 2077 20,79 12,47 1,667
Hơi nước 18,016 1,662 1,4 461,5 33,54 25,23 1,33
Hydro, H2 2,016 14,29 10,17 4124,2 28,81 20,49 1,406
Không khí 28,964 1,004 0,7176 287,1 29,09 20,78 1,4
Metan, CH4 16,043 2,214 1,696 518,3 35,52 27,2 1,306
Neon, Ne 20,183 1,03 0,618 411,9 20,79 12,47 1,667
Nitơ, N2 28,013 1,04 0,7427 296,8 29,12 20,81 1,4
Octan, C8H12 114,23 1,653 1,581 72,78 188,9 180,5 1,046
Oxy, O2 31,999 0,9173 0,6577 259,8 29,35 21,05 l,395
Propan, C3H8 44,097 1,667 1,479 188,5 73,52 65,21 1,127

Đơn vị của các thông số này như sau :  μ : kg/kmol (hay g/mol) ;  Cp & CV : kJ•kg-1•độ-1 ;
R : J•kg-1•K-1 ; Cμp & CμV : kJ•kmol-1•độ-1.


PL 3.2 Điểm tới hạn của một số chất

 

  Công thức hóa học μ (kg/kmol) TC (K) pC (bar)
 Amoniac  NH3 17,03 406,8 116
 Argon  Ar 39,95 150,7 48,6
 Butan  C4H10 58,12 424 37,2
 CO2  CO2 44,01 304,2 73,8
 Etan  C2H6 30,07 305,9 50,1
 Etylen  C2H4 28,05 282,7 50,8
 Helium  He 4,003 5,2 2,275
 Heptan  C7H16 100,2 537,7 26,2
 Hexan  C6H14 86,18 506,1 29,3
 Hydro  H2 2,016 32,94 12,8
 Isobutan  C4H10 58,12 409,1 36,8
 Isopentan  C5H12 72,15 461 34,1
 Không khí   28,96 132,5 37,7
 Metan  CH4 16,04 190,8 46
 Neon  Ne 20,18 44,4 26,5
 Nitơ  N2 28,01 126,2 34
 Nước  H2O 18,016 647,3 221
 Octan  C8H18 114,22 567,5 24
 Oxy  O2 32 154,6 50,4
 Pentan  C5H12 72,15 467 32,4
 Propan  C3H8 44,09 369,8 42,4
 Propylene  C3H6 42,08 364,9 46,1
R11  CCl3F 137,4 471,2 44,1
 R12  CCl2F2 120,9 385,2 41,2
 R13  CClF3 104,5 302 36,7
 R22  CHClF2 45,48 369,2 49,8
R134a CH2FCF3 102,03 374,2

PL 3.3 Bảng nhiệt dung riêng trung bình

 

Phụ lục này cung cấp cho bạn giá trị của nhiệt dung riêng trung bình khối lượng đẳng áp từ 0ºC đến nhiệt độ t của một số chất khí thông dụng. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong Phụ lục này là kJ•kg-1•độ-1.

t (ºC) O2 N2 CO CO2 H2O SO2 Không khí
0 0,9148 1,0304 1,0396 0,8148 1,8594 0,607 1,0036
100 0,9232 1,0316 1,0417 0,8658 1,8728 0,636 1,0061
200 0,9353 1,0346 1,0463 0,9102 1,8937 0,662 1,0115
300 0,9500 1,0400 1,0538 0,9487 1,9192 0,687 1,0191
400 0,9651 1,0475 1,0634 0,9826 1,9477 0,708 1,0283
500 0,9793 1,0567 1,0748 1,0128 1,9778 0,724 1,0387
600 0,9927 1,0668 1,0861 1,0396 2,0092 0,737 1,0496
700 1,0048 1,0777 1,0978 1,0639 2,0419 0,754 1,0605
800 1,0157 1,0881 1,1091 1,0852 2,0754 0,762 1,0710
900 1,0258 1,0982 1,1200 1,1045 2,1097 0,775 1,0815
1000 1,0350 1,1078 1,1304 1,1225 2,1436 0,783 1,0907
1100 1,0434 1,1170 1,1401 1,1384 2,1771 0,791 1,0999
1200 1,0509 1,1258 1,4493 1,1530 2,2106 0,795 1,1082
1300 1,0580 1,1342 1,1577 1,1660 2,2429 - 1,1166
1400 1,0647 1,1422 1,1656 1,1782 2,2743 - 1,1242
1500 1,0714 1,1497 1,1731 1,1895 2,3048 - 1,1313
1600 1,0773 1,1564 1,1798 1,1995 2,3346 - 1,1380
1700 1,0831 1,1631 1,1865 1,2091 2,3630 - 1,1443
1800 1,0886 1,1690 1,1924 1,2179 2,3907 - 1,1501
1900 1,0940 1,1748 1,1983 1,2259 2,4166 - 1,1560
2000 1,0990 1,1803 1,2033 1,2334 1,4422 - 1,1610

PL 3.4 Công thức nhiệt dung riêng trung bình

 

Phụ lục này trình bày sự phụ thuộc vào nhiệt độ của nhiệt dung riêng trung bình khối lượng của một số loại khí thông dụng dưới dạng các công thức. Trong các công thức này, vế bên trái là nhiệt dung riêng trung bình khối lượng từ 0ºC đến t. Đơn vị của t là ºC, của nhiệt dung riêng trung bình là kJ•kg-1•độ-1. Các công thức này được sử dụng khi nhiệt độ t trong khoảng từ 0 đến 1500ºC.

Chất khí Cptb CVtb
Không khí Cptb = 0,9956 + 0,000093 t CVtb = 0,7088 + 0,000093 t
Hơi nước Cptb = 1,833 + 0,0003111 t CVtb = 1,372 + 0,0003111 t
Oxy Cptb = 0,919 + 0,0001065 t CVtb = 0,6954 + 0,0001065 t
Nitơ Cptb = 1,032 + 0,00008955 t CVtb = 0,7304 + 0,00008955 t
Hydro Cptb = 14,33 + 0,0005495 t CVtb = 10,12 + 0,0005495 t
CO2 Cptb = 0,8725 + 0,0002406 t CVtb = 0,6837 + 0,0002406 t
CO Cptb = 1,035 + 0,00009681 t CVtb = 0,7331 + 0,00009681 t

Ta thấy mối quan hệ giữa nhiệt độ và nhiệt dung riêng trung bình là tuyến tính.


PL 3.5 Nhiệt dung riêng thực phẩm

 

Thực phẩm % nước Cp (J•kg-1•độ-1)
Các sản phẩm thực vật
Bắp cải 91 3890
Bắp hạt 74 3350
Cà rốt 88 3890
Chanh 89 3850
Chuối 75 3350
Dưa bở 92 3940
Dưa leo 97 4103
Đậu 90 3935
Khoai tây 80 3480
Khoai từ 70 3140
Lúa mì 1630
Nấm 90 3940
Nho khô 24 1970
Táo 80 3850
Các sản phẩm động vật
Cá tươi 80 3600
Thịt tươi 75 3430
Thịt gà 74 3330
Thịt heo 60 2880
Trứng 3180
   lòng đỏ trứng 48 2810
   lòng trắng trứng 87 3850
Sữa và các sản phẩm sữa
Sữa nguyên kem 87 3890
Sữa tách kem 91 3980
Kem 66 3140
Kem lạnh 3350
16 1380
Phô mai 37 3350
Các sản phẩm khác
Bánh mì 44 2720
Bột mì 13 1800
Đường 1260
Mật ong 18 1470
Dầu thực vật 1970


  


Trang web này được cập nhật lần cuối ngày 21/12/2018